Người phụ nữ quan trọng nhất trong cuộc đời, đọc gần âm 'mã' — đó là MẸ (妈).
mẹ; má
Tôi yêu mẹ của tôi.
Mẹ tôi ngày nào cũng nấu bữa sáng cho tôi.
Anh ta đã nhận nhầm tôi thành mẹ tôi.
mẹ; má; mẹ ơi
中女性父亲;孩子的母亲nǚxìng fùqin;háizi de mǔqin
Mẹ ơi, con yêu mẹ!
Mẹ nấu bữa sáng cho con mỗi ngày.
mẹ; má; mẹ mẹ (tiếng gọi thân mật)
mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ
中女性父母,生育和养育孩子的女性nǚxìng fùmǔ, shēngyù hé yǎngyù háizi de nǚxìng
mẹ; má
Tôi yêu mẹ của tôi.
Mẹ tôi ngày nào cũng nấu bữa sáng cho tôi.
Anh ta đã nhận nhầm tôi thành mẹ tôi.
mẹ; má; mẹ ơi
中女性父亲;孩子的母亲nǚxìng fùqin;háizi de mǔqin
Mẹ ơi, con yêu mẹ!
Mẹ nấu bữa sáng cho con mỗi ngày.
mẹ; má; mẹ mẹ (tiếng gọi thân mật)
mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ
中女性父母,生育和养育孩子的女性nǚxìng fùmǔ, shēngyù hé yǎngyù háizi de nǚxìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.