- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
ẩn dụ; so sánh; ví von
中用一种事物来说明另一种事物的方法yòng yī zhǒng shìwù lái shuōmíng lìng yī zhǒng shìwù de fāngfǎ
Ví dụ này rất hình tượng.
so sánh với; ví như
中用一种事物来说明另一种事物的相似点yòng yī zhǒng shìwù lái shuōmíng lìng yī zhǒng shìwù de xiāngsìdiǎn
Anh ấy thích dùng phép tỷ dụ.
ẩn dụ; so sánh; ví von
中用一种事物来说明另一种事物的方法yòng yī zhǒng shìwù lái shuōmíng lìng yī zhǒng shìwù de fāngfǎ
Ví dụ này rất hình tượng.
so sánh với; ví như
中用一种事物来说明另一种事物的相似点yòng yī zhǒng shìwù lái shuōmíng lìng yī zhǒng shìwù de xiāngsìdiǎn
Anh ấy thích dùng phép tỷ dụ.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
ẩn dụ; so sánh; ví von
ẩn dụ; so sánh; ví von
biện pháp tu từ; tu từ pháp
中用一个事物来说明另一个事物的修辞方法yòng yī gè shìwù lái shuōmíng lìng yī gè shìwù de xiūcí fāngfǎ
Đây là một phép tỷ dụ.
ẩn dụ; so sánh; (bóng) ví von
Anh ấy nói một cách ẩn dụ.
dùng để chỉ (bóng); ám chỉ; dùng thay để biểu thị
中用一种事物来表示另一种事物的方法yòng yī zhǒng shìwù lái biǎoshì lìng yī zhǒng shìwù de fāngfǎ
Ví von này rất thú vị.
đối chiếu; so sánh
中用一个事物来说明另一个事物;对比yòng yī ge shìwù lái shuōmíng lìng yī ge shìwù;duìbǐ
Anh ấy thích dùng phép so sánh.
biện pháp tu từ; tu từ pháp
中用一个事物来说明另一个事物的修辞方法yòng yī gè shìwù lái shuōmíng lìng yī gè shìwù de xiūcí fāngfǎ
Đây là một phép tỷ dụ.
ẩn dụ; so sánh; (bóng) ví von
Anh ấy nói một cách ẩn dụ.
dùng để chỉ (bóng); ám chỉ; dùng thay để biểu thị
中用一种事物来表示另一种事物的方法yòng yī zhǒng shìwù lái biǎoshì lìng yī zhǒng shìwù de fāngfǎ
Ví von này rất thú vị.
đối chiếu; so sánh
中用一个事物来说明另一个事物;对比yòng yī ge shìwù lái shuōmíng lìng yī ge shìwù;duìbǐ
Anh ấy thích dùng phép so sánh.