- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
đối chiếu; so sánh
Anh ấy thích ví cuộc sống như một chuyến đi.
so sánh; ví von; lấy làm ví dụ
Anh ấy thích so sánh các sự vật khác nhau.
kết hợp; phối hợp; tương xứng
đối chiếu; so sánh
Anh ấy thích ví cuộc sống như một chuyến đi.
so sánh; ví von; lấy làm ví dụ
Anh ấy thích so sánh các sự vật khác nhau.
kết hợp; phối hợp; tương xứng
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
đối chiếu; so sánh
đối chiếu; so sánh
Không có gì có thể sánh bằng vẻ đẹp của cô ấy.
ẩn dụ; so sánh; ví von
Sự so sánh này rất thích hợp.
dùng để chỉ (bóng); ám chỉ; dùng thay để biểu thị
So sánh là một biện pháp tu từ.
so sánh; đối chiếu (PK)
Sự so sánh này rất hình tượng.
Không có gì có thể sánh bằng vẻ đẹp của cô ấy.
ẩn dụ; so sánh; ví von
Sự so sánh này rất thích hợp.
dùng để chỉ (bóng); ám chỉ; dùng thay để biểu thị
So sánh là một biện pháp tu từ.
so sánh; đối chiếu (PK)
Sự so sánh này rất hình tượng.