- 匚phương(cái hộp, cái thùng)
- 淮hoài(sông Hoài)
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
tập hợp; thu gom; dồn lại
Chúng tôi đã thu thập rất nhiều tài liệu.
hội tụ; giao nhau
Mọi người tập trung ở đây.
biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)
Anh ấy đã tổng hợp rất nhiều tài liệu.
tập hợp; thu gom; dồn lại
Chúng tôi đã thu thập rất nhiều tài liệu.
hội tụ; giao nhau
Mọi người tập trung ở đây.
biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)
Anh ấy đã tổng hợp rất nhiều tài liệu.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tập hợp; thu gom; dồn lại
tập hợp; thu gom; dồn lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.