Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
rối loạn; hỗn loạn
// NGHĨA CHÍNHrối loạn; hỗn loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy cảm thấy bối rối.
tiếng nước chảy; (văn) chìm lấp
(onomatopoeia) dùng trong 汩汩