- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
im lặng; yên tĩnh; vắng lặng
Trong phòng im lặng như tờ.
yên lặng; im lìm; tĩnh mịch
Trong phòng một mảnh tĩnh lặng.
im lặng; yên tĩnh; vắng lặng
Trong phòng im lặng như tờ.
yên lặng; im lìm; tĩnh mịch
Trong phòng một mảnh tĩnh lặng.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
im lặng; yên tĩnh; vắng lặng
im lặng; yên tĩnh; vắng lặng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.