- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
pháp sư; thầy pháp; (Phật giáo) người tinh thông kinh điển
中佛教中精通经典的僧人fójiào zhōng jīngtōng jīngdiǎn de sēngrén
Vị pháp sư này rất có trí tuệ.
pháp sư; thầy pháp; (Phật giáo) người tinh thông kinh điển
中佛教中精通经典的僧人fójiào zhōng jīngtōng jīngdiǎn de sēngrén
Vị pháp sư này rất có trí tuệ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
pháp sư; thầy pháp; (Phật giáo) người tinh thông kinh điển
pháp sư; thầy pháp; (Phật giáo) người tinh thông kinh điển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.