không cụ thể; chung chung; phiếm
Ý nghĩa của từ này rất chung chung.
quy mô lớn; đại quy mô
Anh ấy đọc rất nhiều.
tiền tố "toàn-"; "liên-"; phiếm (chỉ phạm vi rộng)
Khu vực vành đai Thái Bình Dương.
tràn ngập; đầy rẫy
Nước sông tràn bờ rồi.
(văn) trôi nổi; lênh đênh
tràn ngập; phảng phất; phiếm (pha màu, cảm xúc, mùi hương...)
Trên mặt cô ấy ửng hồng.
không cụ thể; chung chung; phiếm
Ý nghĩa của từ này rất chung chung.
quy mô lớn; đại quy mô
Anh ấy đọc rất nhiều.
tiền tố "toàn-"; "liên-"; phiếm (chỉ phạm vi rộng)
Khu vực vành đai Thái Bình Dương.
tràn ngập; đầy rẫy
Nước sông tràn bờ rồi.
(văn) trôi nổi; lênh đênh
tràn ngập; phảng phất; phiếm (pha màu, cảm xúc, mùi hương...)
Trên mặt cô ấy ửng hồng.