núi Thái (Thái Sơn ở Sơn Đông); yên bình; thịnh vượng
núi Thái (Thái Sơn ở Sơn Đông); yên bình; thịnh vượng
Thái Sơn là ngọn núi đứng đầu trong Ngũ Nhạc của Trung Quốc.
bình thản; yên tĩnh
中平安、安定、没有危险或忧虑的píng'ān、ānding、méiyǒu wēixiǎn huò yōulǜ de
Anh ấy là một người rất bình thản.
núi Thái (Thái Sơn ở Sơn Đông); yên bình; thịnh vượng
Thái Sơn là ngọn núi đứng đầu trong Ngũ Nhạc của Trung Quốc.
bình thản; yên tĩnh
中平安、安定、没有危险或忧虑的píng'ān、ānding、méiyǒu wēixiǎn huò yōulǜ de
Anh ấy là một người rất bình thản.
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中安全;没有危险ānquán、méiyǒu wēixiǎn
to lớn; vĩ đại (văn)
中宏大;伟大hóngdà; wěidà
Thái Sơn là ngọn núi đứng đầu trong Ngũ Nhạc của Trung Quốc.
phần lớn; hầu hết; có lẽ
中大多数;大部分dàduōshù;dàbùfen
Anh ấy quá thích ăn đồ ngọt rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中安全;没有危险ānquán、méiyǒu wēixiǎn
to lớn; vĩ đại (văn)
中宏大;伟大hóngdà; wěidà
Thái Sơn là ngọn núi đứng đầu trong Ngũ Nhạc của Trung Quốc.
phần lớn; hầu hết; có lẽ
中大多数;大部分dàduōshù;dàbùfen
Anh ấy quá thích ăn đồ ngọt rồi.