độ bóng; ánh sáng (của kim loại...)
Kim loại có độ bóng.
ân trạch; ân huệ; đầm lầy
Anh ấy ban ân huệ cho người khác.
ẩm ướt; lầy lội
Mảnh đất này rất ẩm ướt.
ẩm ướt; thấm ướt
vũng nước; ao nhỏ
Vũng nước này rất sâu.
vũng nước; ao nhỏ
Trong ao có rất nhiều cá.
độ bóng; ánh sáng (của kim loại...)
Kim loại có độ bóng.
ân trạch; ân huệ; đầm lầy
Anh ấy ban ân huệ cho người khác.
ẩm ướt; lầy lội
Mảnh đất này rất ẩm ướt.
ẩm ướt; thấm ướt
vũng nước; ao nhỏ
Vũng nước này rất sâu.
vũng nước; ao nhỏ
Trong ao có rất nhiều cá.