- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
tràn đầy; chan chứa; ngập tràn
Trên mặt tràn ngập nụ cười hạnh phúc.
tràn đầy; đầy ắp
Trên mặt tràn đầy nụ cười hạnh phúc.
tràn đầy; chan chứa; ngập tràn
Trên mặt tràn ngập nụ cười hạnh phúc.
tràn đầy; đầy ắp
Trên mặt tràn đầy nụ cười hạnh phúc.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
tràn đầy; chan chứa; ngập tràn
tràn đầy; chan chứa; ngập tràn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.