nước miếng; nước bọt
Nước bọt là nước dãi.
mồ hôi; toát mồ hôi
Anh ấy mồ hôi nhễ nhại, ướt đẫm mồ hôi.
bến đò; bến phà
Bến phà này rất bận rộn.
nước miếng; nước bọt
Nước bọt là nước dãi.
mồ hôi; toát mồ hôi
Anh ấy mồ hôi nhễ nhại, ướt đẫm mồ hôi.
bến đò; bến phà
Bến phà này rất bận rộn.
bến đò; bãi lội (chỗ qua sông)
Trên con sông này có một bến đò.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bến đò; bãi lội (chỗ qua sông)
Trên con sông này có một bến đò.