- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
chảy vào; dòng chảy vào
Con sông này chảy ra biển lớn.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
chảy vào; dòng chảy vào
Con sông này chảy ra biển lớn.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
chảy vào; dòng chảy vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.