- 氵thủy(nước)
- 尧nghiêu(cao, vua Nghiêu)
Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
tưới; tưới nước
Nông dân đang tưới đất.
tưới; tưới nước
Xin hãy tưới nước cho hoa.
tưới; rót (chất lỏng)
đúc (kim loại nóng chảy); tưới (nước)
Anh ấy đúc sắt nóng chảy thành hình.
đúc khuôn; tưới (nước)
Anh ấy đã đúc một cái khuôn.
tưới; tưới nước
Nông dân đang tưới đất.
tưới; tưới nước
Xin hãy tưới nước cho hoa.
tưới; rót (chất lỏng)
đúc (kim loại nóng chảy); tưới (nước)
Anh ấy đúc sắt nóng chảy thành hình.
đúc khuôn; tưới (nước)
Anh ấy đã đúc một cái khuôn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.