- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
cảng biển; hải cảng
Cái hải cảng này rất đẹp.
cảng biển; Hải Khẩu (thành phố)
Cái hải cảng này rất bận rộn.
cảng biển; hải cảng
Cái hải cảng này rất đẹp.
cảng biển; Hải Khẩu (thành phố)
Cái hải cảng này rất bận rộn.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
cảng biển; hải cảng
cảng biển; hải cảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.