- 氵thủy(nước)
- 甬dũng(cái chuông, ống dẫn)
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
đổ vào; ùa vào; tràn vào
Rất nhiều người đổ xô vào thành phố.
ùa vào; đổ vào; tràn vào
Một lượng lớn dân số đổ vào thành phố.
đổ vào; ùa vào; tràn vào
Rất nhiều người đổ xô vào thành phố.
ùa vào; đổ vào; tràn vào
Một lượng lớn dân số đổ vào thành phố.
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
đổ vào; ùa vào; tràn vào
đổ vào; ùa vào; tràn vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.