Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
bùn lầy; vũng bùn
Sau cơn mưa, mặt đất toàn là bùn lầy.
bùn; bụi đất
Mảnh đất này rất lầy lội.
họ Náo
// NGHĨA CHÍNHbùn lầy; vũng bùn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.