- 氵thủy(nước)
- 匋đào(làm đồ gốm)
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
vo (gạo); đãi (vàng, cát); nhặt đồ cũ
vo (gạo); đãi (vàng, cát); nhặt đồ cũ
Cô ấy đang vo gạo.
vét; nạo vét; múc (bùn, chất thải)
Anh ấy đã đãi được một ít vàng.
(khẩu) săn hàng; mua đồ cũ; tìm mua (hàng giảm giá hoặc đồ second-hand)
Tôi thích săn sách cũ.
Dùng nước để vo gạo hoặc đãi vàng, âm đọc theo 匋 (đào).
vo (gạo); đãi (vàng, cát); nhặt đồ cũ
Cô ấy đang vo gạo.
vét; nạo vét; múc (bùn, chất thải)
Anh ấy đã đãi được một ít vàng.
(khẩu) săn hàng; mua đồ cũ; tìm mua (hàng giảm giá hoặc đồ second-hand)
Tôi thích săn sách cũ.
(phương ngữ) nghịch ngợm; tinh quái
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(phương ngữ) nghịch ngợm; tinh quái
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.