- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
đi chơi; du ngoạn; tham quan
Chúng tôi đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
tham quan; du lịch ngắm cảnh
đi chơi; du ngoạn; tham quan
Chúng tôi đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
tham quan; du lịch ngắm cảnh
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
đi chơi; du ngoạn; tham quan
đi chơi; du ngoạn; tham quan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tham quan; du lãm
Chúng ta đi tham quan Vạn Lý Trường Thành đi.
đi; đi thăm; rời đi
tham quan; du lãm
Chúng ta đi tham quan Vạn Lý Trường Thành đi.
đi; đi thăm; rời đi