vỡ trận; tan rã; (bị) đánh tan
Quân đội đã bị đánh bại.
vỡ trận; đột phá vòng vây (bị đánh tan)
Kẻ địch tan tác không thành quân.
lở loét; mưng mủ; (của quân đội) tan vỡ; tan rã
Vết thương bị loét rồi.
vỡ; tan vỡ; (của quân đội) tan rã, thất bại
vỡ mủ; mưng mủ
vỡ trận; tan rã; (bị) đánh tan
Quân đội đã bị đánh bại.
vỡ trận; đột phá vòng vây (bị đánh tan)
Kẻ địch tan tác không thành quân.
lở loét; mưng mủ; (của quân đội) tan vỡ; tan rã
Vết thương bị loét rồi.
vỡ; tan vỡ; (của quân đội) tan rã, thất bại
vỡ mủ; mưng mủ
vỡ trận; tan rã; (bị) đánh tan
vỡ; tan vỡ; (của quân đội) tan rã, thất bại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vỡ (nước lũ vỡ đê)
Nước lũ đã vỡ đê rồi.
vỡ (nước lũ vỡ đê)
Nước lũ đã vỡ đê rồi.