- 氵thủy(nước)
- 贱tiện(rẻ mạt, thấp kém)
Nước bắn tung tóe như những giọt nước rẻ tiện không ai trân trọng.
té; vảy; rưới (nước)
Nước bắn vào người tôi rồi.
té; vảy; rưới (nước)
Nước bắn vào người tôi rồi.
Nước bắn tung tóe như những giọt nước rẻ tiện không ai trân trọng.
Nước bắn tung tóe như những giọt nước rẻ tiện không ai trân trọng.
té; vảy; rưới (nước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.