- 氵thủy(nước)
- 闰nhuận(năm nhuận)
Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
ẩm ướt; (bóng) sung sướng; dưỡng ẩm
Loại sữa dưỡng này rất ẩm.
nuôi dưỡng; làm ẩm; mượt mà; (khẩu) sống sung sướng
Loại sữa dưỡng này có thể dưỡng ẩm cho da.
ẩm ướt; thấm ướt
ẩm ướt; (bóng) sung sướng; dưỡng ẩm
Loại sữa dưỡng này rất ẩm.
nuôi dưỡng; làm ẩm; mượt mà; (khẩu) sống sung sướng
Loại sữa dưỡng này có thể dưỡng ẩm cho da.
ẩm ướt; thấm ướt
Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
Nước thấm đều vào đất làm cho vạn vật trở nên mượt mà và tươi tốt.
ẩm ướt; (bóng) sung sướng; dưỡng ẩm
ẩm ướt; (bóng) sung sướng; dưỡng ẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thấm ướt; dính vào; nhúng vào
Nước mưa đang làm ẩm đất.
rộng rãi; dư dả; sung túc
Anh ấy sống rất thoải mái.
thấm ướt; dính vào; nhúng vào
Nước mưa đang làm ẩm đất.
rộng rãi; dư dả; sung túc
Anh ấy sống rất thoải mái.