- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
giọt (nước); hạt (chất lỏng)
中液体分成的小球形物体yètǐ fēnchéng de xiǎo qiúxíng wùtǐ
Nước nhỏ xuống rồi.
nhỏ giọt; chảy giọt; giọt (nước)
中液体一滴一滴地流下来yètǐ yī dī yī dī de liú xiàlai
Nước nhỏ xuống rồi.
giọt (nước); hạt (chất lỏng)
中液体分成的小球形物体yètǐ fēnchéng de xiǎo qiúxíng wùtǐ
Nước nhỏ xuống rồi.
nhỏ giọt; chảy giọt; giọt (nước)
中液体一滴一滴地流下来yètǐ yī dī yī dī de liú xiàlai
Nước nhỏ xuống rồi.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
giọt (nước); hạt (chất lỏng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhỏ (giọt); nhỏ giọt; nhỏ (thuốc nhỏ mắt)
中液体一滴一滴地落下yètǐ yī dī yī dī de làoxià
Xin hãy nhỏ vài giọt thuốc nhỏ mắt.
giọt (đơn vị đếm giọt chất lỏng)
中液体一小粒的单位yètǐ yī xiǎo lì de dānyuán
nhỏ (giọt); nhỏ giọt; nhỏ (thuốc nhỏ mắt)
中液体一滴一滴地落下yètǐ yī dī yī dī de làoxià
Xin hãy nhỏ vài giọt thuốc nhỏ mắt.
giọt (đơn vị đếm giọt chất lỏng)
中液体一小粒的单位yètǐ yī xiǎo lì de dānyuán