- 氵thủy(nước)
- 票phiếu(vé, phiếu)
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
phiêu bạt; lang thang; sống cuộc đời lưu lạc
Anh ấy thích cuộc sống phiêu bạt.
phiêu bạt; trôi dạt; lênh đênh (trên sóng nước)
Con thuyền trôi dạt trên biển.
phiêu bạt; lang thang; sống cuộc đời lưu lạc
Anh ấy thích cuộc sống phiêu bạt.
phiêu bạt; trôi dạt; lênh đênh (trên sóng nước)
Con thuyền trôi dạt trên biển.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
phiêu bạt; lang thang; sống cuộc đời lưu lạc
phiêu bạt; lang thang; sống cuộc đời lưu lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.