- 氵thủy(nước)
- 曼mạn(kéo dài, lan rộng)
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
trôi chảy; thông suốt; tự do
Anh ấy là một người rất tự do.
phóng túng; tung hoành; không kiềm chế
Anh ấy nghe một cách lơ đễnh.
nhấn chìm; ngập tràn; chìm vào
Nước lớn tràn qua đồng ruộng.
trôi chảy; thông suốt; tự do
Anh ấy là một người rất tự do.
phóng túng; tung hoành; không kiềm chế
Anh ấy nghe một cách lơ đễnh.
nhấn chìm; ngập tràn; chìm vào
Nước lớn tràn qua đồng ruộng.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
trôi chảy; thông suốt; tự do
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.