Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
súc miệng; xúc miệng
Xin hãy súc miệng.
súc miệng; súc họng
Anh ấy súc miệng mỗi sáng.
// NGHĨA CHÍNHsúc miệng; xúc miệng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.