- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
thủy triều; sóng biển
Thủy triều đến rồi.
thời thượng; hợp mốt; sành điệu
Bộ quần áo này rất hợp thời trang.
ẩm; ẩm ướt
Cái áo này hơi ẩm.
thủy triều; sóng biển
Thủy triều đến rồi.
thời thượng; hợp mốt; sành điệu
Bộ quần áo này rất hợp thời trang.
ẩm; ẩm ướt
Cái áo này hơi ẩm.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
thủy triều; sóng biển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(khẩu) kém chất lượng; tệ; lỗi thời
Cái điện thoại này rất lỗi thời.
(khẩu) kém chất lượng; tệ; lỗi thời
Cái điện thoại này rất lỗi thời.