- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
tình yêu; tình cảm lãng mạn
中两个人之间的深厚感情和亲密关系liǎng gè rén zhījiān de shēnhòu gǎnqíng hé qīnmì guānxi
Tình yêu thật đẹp.
tình yêu (lãng mạn); đơn vị đo đế
中两个人之间的深厚感情和亲密关系liǎng ge rén zhījiān de shēnhòu gǎnqing hé qīnmì guānxi
tình yêu; tình cảm lãng mạn
中两个人之间的深厚感情和亲密关系liǎng gè rén zhījiān de shēnhòu gǎnqíng hé qīnmì guānxi
Tình yêu thật đẹp.
tình yêu (lãng mạn); đơn vị đo đế
中两个人之间的深厚感情和亲密关系liǎng ge rén zhījiān de shēnhòu gǎnqing hé qīnmì guānxi
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình yêu; tình cảm lãng mạn
tình yêu; tình cảm lãng mạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.