- 大đại(lớn, người đứng thẳng)
- 爻hào(vạch chéo (hai bên))
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
sảng khoái; thẳng thắn; dứt khoát
Anh ấy là một người rất sảng khoái.
thẳng thắn; sảng khoái; dứt khoát
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
tái sinh; hồi sinh; được đổi mới
sảng khoái; thẳng thắn; dứt khoát
Anh ấy là một người rất sảng khoái.
thẳng thắn; sảng khoái; dứt khoát
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
tái sinh; hồi sinh; được đổi mới
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
sảng khoái; thẳng thắn; dứt khoát
sảng khoái; thẳng thắn; dứt khoát