- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
bất động sản; quản lý tài sản (nhà ở, chung cư, khu đô thị)
Bất động sản này rất đắt.
bất động sản; tài sản cố định
Công ty bất động sản này rất tốt.
bất động sản; quản lý tài sản (nhà ở, chung cư, khu đô thị)
Bất động sản này rất đắt.
bất động sản; tài sản cố định
Công ty bất động sản này rất tốt.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
bất động sản; quản lý tài sản (nhà ở, chung cư, khu đô thị)
bất động sản; quản lý tài sản (nhà ở, chung cư, khu đô thị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.