- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
giá đặc biệt; giá ưu đãi
Sản phẩm giá đặc biệt này rất được ưa chuộng.
giá đặc biệt; giá ưu đãi
Sản phẩm giá đặc biệt này rất được ưa chuộng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giá đặc biệt; giá ưu đãi
giá đặc biệt; giá ưu đãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.