- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
cận cảnh; đặc tả (điện ảnh, nhiếp ảnh...)
Bộ phim này có rất nhiều cảnh quay cận.
bài phóng sự đặc tả; cảnh cận (điện ảnh); ảnh chân dung cận cảnh
Bài đặc tả này viết rất hay.
cận cảnh; đặc tả (điện ảnh, nhiếp ảnh...)
Bộ phim này có rất nhiều cảnh quay cận.
bài phóng sự đặc tả; cảnh cận (điện ảnh); ảnh chân dung cận cảnh
Bài đặc tả này viết rất hay.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
cận cảnh; đặc tả (điện ảnh, nhiếp ảnh...)
cận cảnh; đặc tả (điện ảnh, nhiếp ảnh...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.