- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
sắc bén; sắc sảo; chua ngoa
Bình luận của anh ấy rất sắc sảo.
sắc bén; sắc sảo
Lời nói của anh ấy rất sắc bén.
sắc bén; nhọn; lợi
sắc bén; sắc sảo; chua ngoa
Bình luận của anh ấy rất sắc sảo.
sắc bén; sắc sảo
Lời nói của anh ấy rất sắc bén.
sắc bén; nhọn; lợi
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
sắc bén; sắc sảo; chua ngoa
sắc bén; sắc sảo; chua ngoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.