- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 㔾phạm(quỳ gối, khuất phục)
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
phạm quy; vi phạm quy tắc; (thể thao) phạm lỗi
中不遵守规则;违反规则bù zūnshǒu guīzé; wéifǎn guīzé
Anh ấy phạm lỗi nên bị đuổi khỏi sân.
phạm quy; vi phạm quy tắc; phạm lỗi (trong thể thao)
中违反运动比赛的规则wéifǎn yùndòng bǐsài de guīzé
Đây là một lỗi.
phạm quy; vi phạm quy tắc; (thể thao) phạm lỗi
中不遵守规则;违反规则bù zūnshǒu guīzé; wéifǎn guīzé
Anh ấy phạm lỗi nên bị đuổi khỏi sân.
phạm quy; vi phạm quy tắc; phạm lỗi (trong thể thao)
中违反运动比赛的规则wéifǎn yùndòng bǐsài de guīzé
Đây là một lỗi.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
phạm quy; vi phạm quy tắc; (thể thao) phạm lỗi
phạm quy; vi phạm quy tắc; (thể thao) phạm lỗi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vi phạm kỷ luật; phá vỡ quy tắc
中违反规则或纪律wéifǎn guīzé huò jìlǜ
Anh ấy phạm quy nên bị đuổi khỏi sân.
vi phạm kỷ luật; phá vỡ quy tắc
中违反规则或纪律wéifǎn guīzé huò jìlǜ
Anh ấy phạm quy nên bị đuổi khỏi sân.