- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 㔾phạm(quỳ gối, khuất phục)
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
mắc lỗi; phạm sai lầm
中做错了事情;出现过失或错误zuò cuòle shìqing; chūxiàn guòshī huò cuòwù
Ai cũng sẽ mắc lỗi.
phạm sai lầm; mắc lỗi
中做错了事情;违反规则zuò cuò le shìqing;wéifǎn guīzé
nhầm lẫn; làm sai
mắc lỗi; phạm sai lầm
中做错了事情;出现过失或错误zuò cuòle shìqing; chūxiàn guòshī huò cuòwù
Ai cũng sẽ mắc lỗi.
phạm sai lầm; mắc lỗi
中做错了事情;违反规则zuò cuò le shìqing;wéifǎn guīzé
nhầm lẫn; làm sai
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
mắc lỗi; phạm sai lầm
mắc lỗi; phạm sai lầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.