- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))
- 里lý(làng, dặm đường)
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
lý trí; lý tính; hợp lý
中用头脑冷静判断、思考,不受感情影响的能力或状态yòng tóunǎo lěngjìng pànduàn、sīkǎo,búshòu gǎnqíng yǐngxiǎng de nénglifàn huò zhuàngtài
Anh ấy là một người lý trí.
trí tuệ; trí lực; năng lực trí tuệ
中人的思考和判断的能力rén de sīkǎo hé pànduàn de néngliːk
Anh ấy là một người có lý trí.
lý trí; lý tính; hợp lý
中用头脑冷静判断、思考,不受感情影响的能力或状态yòng tóunǎo lěngjìng pànduàn、sīkǎo,búshòu gǎnqíng yǐngxiǎng de nénglifàn huò zhuàngtài
Anh ấy là một người lý trí.
trí tuệ; trí lực; năng lực trí tuệ
中人的思考和判断的能力rén de sīkǎo hé pànduàn de néngliːk
Anh ấy là một người có lý trí.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
lý trí; lý tính; hợp lý
lý trí; lý tính; hợp lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
中用头脑思考问题、不感情用事的能力yòng tóunǎo sīkǎo wèntí、bu gǎnqíng yònggōngshi de néngìlì
tính hợp lý; tính hợp lẽ
中用头脑冷静地思考问题的能力yòng tóunǎo lěngjìng de sīkǎo wèntí de nénghlì
Anh ấy là một người rất lý trí.
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
中用头脑思考问题、不感情用事的能力yòng tóunǎo sīkǎo wèntí、bu gǎnqíng yònggōngshi de néngìlì
tính hợp lý; tính hợp lẽ
中用头脑冷静地思考问题的能力yòng tóunǎo lěngjìng de sīkǎo wèntí de nénghlì
Anh ấy là một người rất lý trí.