- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))
- 里lý(làng, dặm đường)
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
khoa học tự nhiên (đối lập với khoa học xã hội/nhân văn)
Tôi thích khoa học tự nhiên.
khoa học tự nhiên (đối lập với khoa học xã hội/nhân văn)
Tôi thích khoa học tự nhiên.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
khoa học tự nhiên (đối lập với khoa học xã hội/nhân văn)
khoa học tự nhiên (đối lập với khoa học xã hội/nhân văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.