- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
không nhấc nổi; mang không nổi (vì quá nặng)
Mùa xuân đến rồi, mặt đất tràn đầy sức sống.
tràn đầy; dồi dào; hừng hực (thường dùng trong từ ghép chỉ sức sống, khí thế)
không nhấc nổi; mang không nổi (vì quá nặng)
Mùa xuân đến rồi, mặt đất tràn đầy sức sống.
tràn đầy; dồi dào; hừng hực (thường dùng trong từ ghép chỉ sức sống, khí thế)
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
không nhấc nổi; mang không nổi (vì quá nặng)
không nhấc nổi; mang không nổi (vì quá nặng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.