- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ
Xin hãy chú ý đến cách dùng từ của bạn.
cách dùng từ; sử dụng từ
Cách dùng từ này không chính xác.
lựa chọn từ ngữ; cách dùng từ
Cách dùng từ của anh ấy rất chính xác.
cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ
Xin hãy chú ý đến cách dùng từ của bạn.
cách dùng từ; sử dụng từ
Cách dùng từ này không chính xác.
lựa chọn từ ngữ; cách dùng từ
Cách dùng từ của anh ấy rất chính xác.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ
cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ