- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ
中用字选择;用词方式yòngzì xuǎnzé; yòngcí fāngshi
Từ này rất thú vị.
cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ
中用字选择;用词方式yòngzì xuǎnzé; yòngcí fāngshi
Từ này rất thú vị.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ
cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.