gia súc; vật nuôi trong nhà
Nhà anh ấy nuôi rất nhiều gia súc.
súc vật; vật nuôi
Anh ấy thích nuôi gia súc.
(lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)
chăn nuôi; chăn thả
Anh ấy nuôi rất nhiều bò.
gia súc; vật nuôi trong nhà
Nhà anh ấy nuôi rất nhiều gia súc.
súc vật; vật nuôi
Anh ấy thích nuôi gia súc.
(lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)
chăn nuôi; chăn thả
Anh ấy nuôi rất nhiều bò.
gia súc; vật nuôi trong nhà
chăn nuôi; chăn thả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.