cứu sống; hồi sinh
中不确定;不明白bù quèdìng、bù míngbai
Tôi cảm thấy nghi ngờ về lời nói của anh ấy.
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
không tin tưởng; không tin được
cứu sống; hồi sinh
中不确定;不明白bù quèdìng、bù míngbai
Tôi cảm thấy nghi ngờ về lời nói của anh ấy.
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
không tin tưởng; không tin được
cứu sống; hồi sinh
cứu sống; hồi sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中不相信;对某事不确定bù xiāngxìn;duì mǒushì bù quèhuà
Tôi rất nghi ngờ anh ấy.
hoài nghi; lờ mờ
中不清楚;不确定bù qīngchǔ; bù quèhuà
Lời giải thích của anh ấy rất đáng ngờ.
nghi ngờ; hoài nghi; bối rối
中不太明白,感到困惑bú tài míngbai, gǎndào kùnhuò
Vấn đề này khiến tôi rất băn khoăn.
nghi ngờ; hoài nghi
中不确定或不理解的想法;不相信bù quèdìng huò bù lǐjiě de xiǎngfǎ;bù xiāngxìn
Trong lòng anh ấy tràn đầy nghi hoặc.
nghi ngờ; hoài nghi
中不確定或不相信某事的感覺bù quèdìng huò bù xiāngxìn mǒu shì de gǎnjuéqì
Trong lòng anh ấy tràn đầy nghi ngờ.
中不相信;对某事不确定bù xiāngxìn;duì mǒushì bù quèhuà
Tôi rất nghi ngờ anh ấy.
hoài nghi; lờ mờ
中不清楚;不确定bù qīngchǔ; bù quèhuà
Lời giải thích của anh ấy rất đáng ngờ.
nghi ngờ; hoài nghi; bối rối
中不太明白,感到困惑bú tài míngbai, gǎndào kùnhuò
Vấn đề này khiến tôi rất băn khoăn.
nghi ngờ; hoài nghi
中不确定或不理解的想法;不相信bù quèdìng huò bù lǐjiě de xiǎngfǎ;bù xiāngxìn
Trong lòng anh ấy tràn đầy nghi hoặc.
nghi ngờ; hoài nghi
中不確定或不相信某事的感覺bù quèdìng huò bù xiāngxìn mǒu shì de gǎnjuéqì
Trong lòng anh ấy tràn đầy nghi ngờ.