Có người cầm giáo canh giữ lãnh thổ, miệng hỏi 'hay chăng?' — đó là sự nghi hoặc.
hoặc là; hay là
中表示两个或多个选择之一;也许;或许biǎoshì liǎng ge huò duōge xuǎnzé zhī yī;yěshǔ;huòzhǔ
Bạn thích cà phê hay trà?
Bạn muốn đi rạp chiếu phim hay bảo tàng?
hoặc; hoặc là; hay
中表示可能性、选择或不确定biǎoshì kěnéngxìng、xuǎnzé huò búquèdìng
Anh ấy có thể sẽ đến.
Ngày mai cô ấy có thể sẽ tham dự cuộc họp.
có thể; có lẽ
中也许;可能yěshǔ;kěnéng
Có lẽ ngày mai cô ấy có thể tham dự cuộc họp.
chỉ sợ; e rằng; có lẽ
中也许;可能yě xǔ;kě néng
Có lẽ anh ấy sẽ đến.
Có lẽ cô ấy đã rời khỏi thành phố này rồi.
chưa chắc; không nhất định
中可能、不一定kěnéng、bù yīdìng
Có lẽ anh ấy sẽ đến.
Hôm nay có lẽ cô ấy có thể về nhà sớm hơn.
hoặc là; hay là
中表示两个或多个选择之一;也许;或许biǎoshì liǎng ge huò duōge xuǎnzé zhī yī;yěshǔ;huòzhǔ
Bạn thích cà phê hay trà?
Bạn muốn đi rạp chiếu phim hay bảo tàng?
hoặc; hoặc là; hay
中表示可能性、选择或不确定biǎoshì kěnéngxìng、xuǎnzé huò búquèdìng
Anh ấy có thể sẽ đến.
Ngày mai cô ấy có thể sẽ tham dự cuộc họp.
có thể; có lẽ
中也许;可能yěshǔ;kěnéng
Có lẽ ngày mai cô ấy có thể tham dự cuộc họp.
chỉ sợ; e rằng; có lẽ
中也许;可能yě xǔ;kě néng
Có lẽ anh ấy sẽ đến.
Có lẽ cô ấy đã rời khỏi thành phố này rồi.
chưa chắc; không nhất định
中可能、不一定kěnéng、bù yīdìng
Có lẽ anh ấy sẽ đến.
Hôm nay có lẽ cô ấy có thể về nhà sớm hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.