- 扌thủ(bàn tay)
- 仓thương(kho lương thực)
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
cứu sống; cứu toàn mạng
Bác sĩ đang cấp cứu bệnh nhân.
cứu sống; cứu toàn mạng
Bác sĩ đang cấp cứu bệnh nhân.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cứu sống; cứu toàn mạng
cứu sống; cứu toàn mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.