- 癶bát(hai chân bước ra)
- 豆đậu(cái bình đựng thức ăn)
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
lên ngựa; bắt đầu (triển khai dự án)
中爬到高处;上升páng dào gāo chù;shàng shēng
Anh ấy đã leo lên đỉnh núi.
trèo qua; leo vượt qua
中爬上去;到达高的地方páshàng qù; dàodá gāo de dìfang
Chúng tôi leo lên đỉnh núi.
lên ngựa; bắt đầu (triển khai dự án)
中爬到高处;上升páng dào gāo chù;shàng shēng
Anh ấy đã leo lên đỉnh núi.
trèo qua; leo vượt qua
中爬上去;到达高的地方páshàng qù; dàodá gāo de dìfang
Chúng tôi leo lên đỉnh núi.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
lên ngựa; bắt đầu (triển khai dự án)
lên ngựa; bắt đầu (triển khai dự án)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mạng kỹ thuật số dịch vụ tích hợp (ISDN)
中爬到;到达高处pádata;dàodá gāochù
Mạng kỹ thuật số dịch vụ tích hợp (ISDN)
中爬到;到达高处pádata;dàodá gāochù