- 癶bát(hai chân bước ra)
- 豆đậu(cái bình đựng thức ăn)
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
lên sân; ra sân; lên sân khấu
中演员或运动员出现在舞台或比赛场地上yǎnyuán huò yùndòngyuán chūxiàn zài wǔtái huò bǐsài chǎngdì shang
Anh ấy đã nhận được tràng pháo tay ngay lần đầu tiên lên sân khấu.
xuất hiện; lên sân khấu
中出现在舞台或公众面前chūxiàn zài wǔtái huò gōngzhòng miànqián
Cuối cùng anh ấy cũng xuất hiện.
lên sân; ra sân; lên sân khấu
中演员或运动员出现在舞台或比赛场地上yǎnyuán huò yùndòngyuán chūxiàn zài wǔtái huò bǐsài chǎngdì shang
Anh ấy đã nhận được tràng pháo tay ngay lần đầu tiên lên sân khấu.
xuất hiện; lên sân khấu
中出现在舞台或公众面前chūxiàn zài wǔtái huò gōngzhòng miànqián
Cuối cùng anh ấy cũng xuất hiện.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
lên sân; ra sân; lên sân khấu
lên sân; ra sân; lên sân khấu
xuất hiện; ra mắt
中出现在舞台上或公开场合chūxiàn zài wǔtái shang huò gōngkāi chǎnghé
Sản phẩm mới đã ra mắt!
xuất hiện; ra mắt
中出现在舞台上或公开场合chūxiàn zài wǔtái shang huò gōngkāi chǎnghé
Sản phẩm mới đã ra mắt!