- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
bách khoa toàn thư; từ điển sự kiện
Đây là một cuốn bách khoa toàn thư.
bách khoa toàn thư
bách khoa toàn thư; từ điển sự kiện
Đây là một cuốn bách khoa toàn thư.
bách khoa toàn thư
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
bách khoa toàn thư; từ điển sự kiện
bách khoa toàn thư; từ điển sự kiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.