- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
huyệt Bách Hội; điểm châm cứu GV-20 (ở đỉnh đầu)
Huyệt Bách hội ở trên đỉnh đầu.
huyệt Bách Hội; điểm châm cứu GV-20 (ở đỉnh đầu)
Huyệt Bách hội ở trên đỉnh đầu.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
huyệt Bách Hội; điểm châm cứu GV-20 (ở đỉnh đầu)
huyệt Bách Hội; điểm châm cứu GV-20 (ở đỉnh đầu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.