- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh
Đừng bận tâm vì những chuyện vặt vãnh này.
chuyện vặt; chuyện lặt vặt
thay đổi lãnh đạo; giao thời chuyển tiếp
Đừng nhắc đến những chuyện phiền phức đó nữa.
chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh
Đừng bận tâm vì những chuyện vặt vãnh này.
chuyện vặt; chuyện lặt vặt
thay đổi lãnh đạo; giao thời chuyển tiếp
Đừng nhắc đến những chuyện phiền phức đó nữa.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh
chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.