- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
một số; có những (người/cái...)
中挡住别人的路;妨碍别人做事dǎngzhù biérén de lù;fángài biérén zuòshì
Bạn ở đây rất vướng víu.
một số; có (một vài)
中妨碍、阻挡别人或事物的进行fánghài、zǔdǎng biérén huò shìwù de jìnxíng
Cái này không sao đâu.
một số; có những (người/cái...)
中挡住别人的路;妨碍别人做事dǎngzhù biérén de lù;fángài biérén zuòshì
Bạn ở đây rất vướng víu.
một số; có (một vài)
中妨碍、阻挡别人或事物的进行fánghài、zǔdǎng biérén huò shìwù de jìnxíng
Cái này không sao đâu.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
một số; có những (người/cái...)
một số; có những (người/cái...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.